Bơm chìm nước thải Aquaris thân inox: dải mã FS và ngành sản xuất nào nên dùng

Bơm chìm nước thải inox Aquaris

Cập nhật:

FS là dòng bơm chìm nước thải của Aquaris (xuất xứ Ý) có thân bơm và cánh bơm bằng inox 304. Trên web có 17 mã FS từ 0,55 kW đến 15 kW, chia hai nhóm: nhóm nhỏ FS75/40 đến FS300/80 có cả bản 1 pha và 3 pha, nhóm lớn FS-35-7-2.2 đến FS-150-20-15 chạy 3 pha. Lý do chọn FS thay vì máy thân gang là vật liệu inox, không phải lưu lượng hay cột áp.

Bơm chìm nước thải inox Aquaris FS150/40T
Bơm chìm nước thải inox Aquaris FS150/40T
Mục lục
  1. Dải mã FS đang có và thông số chính
  2. Đọc mã FS thế nào?
  3. Ngành sản xuất nào nên dùng bơm thân inox FS?
  4. Khi nhận máy FS, soát những gì trên nhãn
  5. Bơm chìm nước thải thân inox giá bao nhiêu trong tháng 08/2026?
  6. Công ty Trung Kiên giao hàng và bảo hành Aquaris ra sao?
  7. Câu hỏi thường gặp
  8. Kết luận

Dải mã FS đang có và thông số chính

Model Công suất · điện Cột áp tối đa Dải làm việc (lưu lượng / cột áp)
FS75/40T · FS75/40M 0,55 kW · T 3 pha 380V / M 1 pha 220V 9,5 m 6–18 m³/h / 7–2 m
FS100/40M 0,75 kW · 1 pha 220V 10 m 6–18 m³/h / 8–3,5 m
FS150/40T 1,1 kW · 3 pha 380V 12,5 m 6–24 m³/h / 10,5–2 m
FS200/50T 1,5 kW · 3 pha 380V 14 m 6–30 m³/h / 12,5–4 m
FS300/80T 2,2 kW · 3 pha 380V 15,5 m 6–48 m³/h / 14,5–2,2 m
FS-35-7-2.2 2,2 kW · 3 pha 380V 17 m điểm định mức 35 m³/h tại 7 m
FS-50-10-4.0 4 kW · 3 pha 380V 20 m điểm định mức 50 m³/h tại 10 m
FS-100-10-7.5 7,5 kW · 3 pha 380V 24 m điểm định mức 100 m³/h tại 10 m
FS-150-20-15 15 kW · 3 pha 380V 30 m điểm định mức 150 m³/h tại 20 m; lưu lượng tối đa 250 m³/h

Các mã còn lại cùng dòng gồm FS100/40T, FS150/40M, FS200/50M, FS300/50M (bản 1 pha), FS-50-7-3.0, FS-100-7-5.5 và FS-150-15-11.

Đọc mã FS thế nào?

Nhóm nhỏ ghi theo kiểu FS150/40T. Chữ cuối cho biết điện: T là 3 pha 380V, M là 1 pha 220V. Con số sau dấu gạch chéo trùng với cỡ họng xả: FS150/40T họng xả 40 mm, FS200/50T 50 mm, FS300/80T 80 mm.

Nhóm lớn ghi theo kiểu FS-50-10-4.0: số thứ nhất là lưu lượng định mức (m³/h), số thứ hai là cột áp định mức (m), số cuối là công suất (kW). Như vậy FS-50-10-4.0 cho 50 m³/h tại 10 m với động cơ 4 kW. Đây là điểm làm việc định mức, không phải lưu lượng hay cột áp tối đa.

Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.

Ngành sản xuất nào nên dùng bơm thân inox FS?

Dòng FS không gắn với một ngành cố định. Điều quyết định là tính chất nước thải chứ không phải tên ngành: thân và cánh inox 304 chịu ăn mòn tốt hơn gang, nên FS hợp với hố thu mà nước thải làm máy thân gang rỉ nhanh. Nước thải gần với nước sinh hoạt thì các dòng thân gang cũng dùng được.

Inox 304 không phải vật liệu cho mọi hóa chất. Trước khi chốt mã, nên gửi thành phần và nhiệt độ nước thải để đối chiếu, nhất là khi trong nước có axit hoặc kiềm đậm đặc.

Cỡ hạt rắn đi qua cũng cần tính: nhóm FS75–FS150 cho hạt tới Ø38 mm, FS200 và FS300 tới Ø50 mm.

Khi nhận máy FS, soát những gì trên nhãn

  • Chữ T hay M ở cuối mã phải khớp nguồn điện: FS75/40T chạy 3 pha 380V, FS75/40M chạy 1 pha 220V, cùng 0,55 kW và cùng dải lưu lượng.
  • Công suất trên nhãn khớp với mã đã đặt, ví dụ FS-100-10-7.5 là 7,5 kW, FS-100-7-5.5 là 5,5 kW dù cùng lưu lượng định mức 100 m³/h.
  • Vật liệu: thân bơm và cánh bơm inox 304. Phớt cơ khí của nhóm FS75–FS300 là SiC/Alumina; nhóm FS-xx-xx là SiC / SiC + Carbon / SiC.

Bơm chìm nước thải thân inox giá bao nhiêu trong tháng 08/2026?

Thương hiệu Xuất xứ Dải giá nhóm thân inox 08/2026
Redpump Trung Quốc (tiêu chuẩn Ý)
Perotac Đài Loan 2,01 – 7,25 triệu đồng
Aquaris Ý 7,25 – 69,00 triệu đồng

Giá tham khảo, cập nhật 08/2026, chưa gồm VAT. Liên hệ hotline 0964329898 để nhận báo giá chính xác và chiết khấu số lượng.

Khoảng cách giữa ba cột đến từ vật liệu và xuất xứ. Trong cùng một thương hiệu, giá lên xuống theo số kW, chất liệu thân và cánh, và bộ phụ kiện đi kèm gồm phao, tủ điện, ống đẩy. Nhà máy nên tính cả tủ điều khiển vào tổng mức đầu tư ngay từ khâu dự trù.

Công ty Trung Kiên giao hàng và bảo hành Aquaris ra sao?

Công ty Trung Kiên nhập khẩu trực tiếp và giữ hàng tại hai kho Hà Nội và TP.HCM, nên đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Mỗi máy đi kèm CO CQ và hóa đơn VAT, phù hợp với quy trình thẩm định vật tư của phòng mua hàng nhà máy.

Riêng Aquaris (Ý), thời gian bảo hành là 2 năm. Với đơn nhiều máy hoặc hố thu khó thao tác, Công ty Trung Kiên cử kỹ thuật xuống xưởng lắp và hướng dẫn tổ vận hành.

Bài do Trung, phụ trách máy bơm công nghiệp của Công ty Trung Kiên, biên soạn — Hotline hiện tại: Trung — 0964329898.

Câu hỏi thường gặp

Bản M và bản T khác nhau ở đâu?

Bản M chạy điện 1 pha 220V, bản T chạy 3 pha 380V. Ở cùng một cỡ, ví dụ FS75/40M và FS75/40T, công suất và dải lưu lượng – cột áp giống nhau.

Dòng FS có công suất từ bao nhiêu đến bao nhiêu?

Từ 0,55 kW (FS75/40) đến 15 kW (FS-150-20-15). Nhóm nhỏ FS75/40–FS300 (0,55–2,2 kW) có bản 1 pha; nhóm FS-xx-xx chỉ có bản 3 pha.

Inox 304 có chịu được axit mạnh không?

Không nên dùng cho axit hoặc kiềm đậm đặc. Gửi thành phần nước thải để được đối chiếu trước khi chọn máy.

Số “50” và “10” trong FS-50-10-4.0 có phải lưu lượng và cột áp tối đa?

Không, đó là điểm định mức 50 m³/h tại 10 m. Mã này có cột áp tối đa 20 m, khi đó lưu lượng gần như bằng không.

Kết luận

Chọn FS khi nước thải cần thân và cánh inox 304. Trong dòng, chọn mã theo cặp lưu lượng – cột áp cần dùng và nguồn điện 1 pha hay 3 pha, rồi soát chữ T/M, công suất và vật liệu trên nhãn khi nhận máy. Gửi thông số hố thu và nước thải qua 0964.329.898 (Zalo cùng số) để được đối chiếu mã.

Bài viết bởi Trung — phụ trách maybomtk.net.

Tôi muốn tư vấn qua Zalo Hotline: 096 432 9898