Perotac MHI-1604 là bơm tăng áp trục ngang. Điểm định mức 16 m³/h tại 27 m, lưu lượng tối đa 26 m³/h, cột áp tối đa 36 m. Thân, cánh, trục inox AISI 304, phớt silicon carbide – graphite, IP54.
MHI-1604 – bơm trục ngang đầu inox, họng hút 50 mm, họng xả 40 mm.
Hiểu đúng các con số của MHI-1604
- Cột áp tối đa 36 m: chỉ đạt khi gần đóng hết van, không dùng để tính.
- Lưu lượng tối đa 26 m³/h: chỉ đạt khi áp đã tụt thấp.
Máy báo lỗi hoặc yếu – kiểm tra theo thứ tự
- Nguồn điện đúng tem máy và ổn định.
- Đường hút đầy nước, không lọt khí, lọc không tắc.
- Van phía xả mở, van một chiều không kẹt.
- Áp nạp bình tích áp đúng.
- Mức áp cài đặt không vượt 36 m.
Làm đủ 5 bước mà vẫn lỗi, gọi kỹ thuật để kiểm tra bộ điều khiển.
MHI-1604 so với bơm tăng áp dùng rơ-le
| Tiêu chí | Biến tần | Rơ-le áp |
|---|---|---|
| Áp ở vòi | Gần như không đổi | Dao động theo ngưỡng bật/tắt |
| Khởi động | Tăng tốc từ từ | Đóng ngắt trực tiếp |
| Khi dùng ít nước | Chạy chậm | Chạy đủ tốc độ |
Model cùng lưu lượng với MHI-1604
Cùng 16 m³/h định mức còn có: MHI-1602 (1,5 kW, định mức 16 m, tối đa 24 m); MHI-1603 (1,85 kW, định mức 22 m, tối đa 30 m). Khác nhau chủ yếu ở cột áp: cần áp thấp hơn nhiều thì xuống model nhỏ hơn cho đỡ điện.
Chọn MHI-1604
- Đối chiếu nhu cầu với điểm định mức của MHI-1604: 16 m³/h tại 27 m.
5 lưu ý khi lắp MHI-1604
- Ống hút tối thiểu 50 mm, càng ngắn càng tốt, ít co.
- Có lọc rác ở đầu hút nếu hút từ bể.
- Đặt máy trên nền phẳng, chắc, có mái che.
- Kiểm tra bình tích áp trước khi chạy.
- Chạy thử, cài áp theo nhu cầu, không vượt 36 m, rồi mới đưa vào dùng.
Chi phí dùng MHI-1604
Chi phí gồm tiền máy, vật tư lắp đặt và tiền điện.
Chọn đúng cỡ quan trọng hơn: máy quá to vừa đắt hơn vừa chạy lệch điểm định mức 16 m³/h – 27 m.
Bảng thông số dòng MHI
| Model | kW | Định mức | Max |
|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 | 2 m³/h 21 m |
4 m³/h 27 m |
| MHI-203 | 0,55 | 2 m³/h 28 m |
4 m³/h 37 m |
| MHI-402 | 0,37 | 4 m³/h 18 m |
7 m³/h 23 m |
| MHI-403 | 0,55 | 4 m³/h 21 m |
7 m³/h 28 m |
| MHI-404 | 0,75 | 4 m³/h 29 m |
7,5 m³/h 37 m |
| MHI-405 | 1,1 | 4 m³/h 38 m |
7,2 m³/h 45 m |
| MHI-406 | 1,5 | 4 m³/h 45 m |
7,2 m³/h 55 m |
| MHI-802 | 0,75 | 6 m³/h 17 m |
10 m³/h 23 m |
| MHI-803 | 1,1 | 6 m³/h 23 m |
10 m³/h 28 m |
| MHI-804 | 1,5 | 6 m³/h 30 m |
10 m³/h 38 m |
| MHI-805 | 2,2 | 8 m³/h 31 m |
12 m³/h 47 m |
| MHI-1602 | 1,5 | 16 m³/h 16 m |
26 m³/h 24 m |
| MHI-1603 | 1,85 | 16 m³/h 22 m |
26 m³/h 30 m |
| MHI-1604 | 2,2 | 16 m³/h 27 m |
26 m³/h 36 m |
Lưu lượng max và cột áp max không đạt cùng lúc.
Giải đáp về MHI-1604
MHI-1604 bơm nước nóng được không?
Được, tới +100°C; đầu bơm, cánh, trục inox 304.
Có dùng cho nước giếng không?
Được nếu nước đã qua lắng lọc, không có cát; cát làm mòn cánh và phớt.
Máy dùng điện gì?
220V/50Hz hoặc 380V/50Hz, xác nhận cấu hình khi đặt hàng.
Chưa chắc chọn cỡ nào? Nhắn Zalo 0964 329 898 (Trung) mặt bằng và số vòi dùng cùng lúc để được chọn máy.
Đặt MHI-1604: chọn điện 220V hay 380V từ khi đặt hàng
Bản MHI-1604 có nguồn 220V/50Hz hoặc 380V/50Hz, cần xác nhận khi đặt hàng; lúc nhận máy xem nhãn có đúng nguồn đó không. Ống hút 50 mm, ống xả 40 mm, có van khóa hai đầu để sau này bảo trì. Áp lực làm việc tối đa 10 bar, nước tối đa +100°C. Lần chạy đầu, cài áp mong muốn rồi mở từng vòi để thử. Cần chọn nguồn điện cho MHI-1604, anh gọi anh Trung 0964 329 898.









