Chọn Khớp nối nhanh bơm chìm DN150 cần khớp 3 thông số: cỡ họng xả bơm DN150, kiểu bích (6 kg hoặc 10 kg: vòng tâm lỗ 225 hoặc 240 mm) và ống dẫn hướng 1½” / Ø48,3×3,5. Bài dưới giải thích từng thông số và cách lắp.
Lỗi hay gặp
- Chọn sai kiểu bích: lỗ bích lệch, không bắt được bộ gá; kiểm tra bích 6 kg (225 mm) hay 10 kg (240 mm).
- Ống dẫn hướng cong hoặc lệch: bơm kẹt giữa đường, không vào khớp.
- Đế không phẳng: mối nối không kín, rò nước quanh khớp.
Khớp nối nhanh DN150 hoạt động thế nào
Đế khớp nối bắt chặt xuống sàn hố bằng bulông móng (4-M38 / 4-M42) và nối cố định với đường ống xả. Bộ gá bắt vào bích xả của bơm. Khi thả bơm, bộ gá trượt theo 2 ống dẫn hướng 1½” / Ø48,3×3,5 và tì vào mặt khớp của đế; trọng lượng bơm ép kín mối nối. Khi cần bảo trì, chỉ việc kéo bơm lên bằng xích, đường ống xả vẫn giữ nguyên.
Lưu ý lắp đặt khớp nối nhanh DN150
- Đặt đế trên nền bê tông phẳng, bắt đủ bulông móng 4-M38 / 4-M42.
- Hai ống dẫn hướng 1½” / Ø48,3×3,5 phải thẳng, song song và vuông góc với đáy hố.
- Bắt giá đỡ phía trên bằng 2-M15 vào thành hoặc miệng hố.
- Dùng xích hoặc cáp inox đủ tải để nâng hạ bơm.
Có hợp với bơm của anh/chị không
Hợp khi: bơm chìm đặt cố định trong hố, họng xả DN150 có bích theo ISO 7005-92, cần nâng hạ bơm thường xuyên để bảo trì.
Chưa hợp khi: bơm đặt di động, xả bằng ống mềm; họng xả khác cỡ DN150; hoặc bích xả không theo tiêu chuẩn (cần co chuyển đổi).
Kích thước lắp đặt DN150
Các kích thước dưới đây dùng để bố trí hố bơm, khoảng cách đế tới thành hố và cao độ ống xả.
| T1 / T2 / T3 / T4 | 412 / 260 / 280 / 31 mm |
| T5 / T6 / T7 / T8 | 62 / 400 / 412 / 118 mm |
| K1 / K2 | 280 / 298 mm |
| S | 191 mm |
| h1 / h2 | 305 / 490 mm |
Ký hiệu kích thước theo bản vẽ lắp đặt trong catalogue PEROTAC Auto-Coupling.
Lợi ích khi dùng khớp nối nhanh
- Không cần người xuống hố nước thải để tháo lắp bơm.
- Đường ống xả và van giữ nguyên khi thay bơm.
- Rút ngắn thời gian dừng hệ thống khi sửa chữa.
Các cỡ khớp nối nhanh PEROTAC
| Model | Cỡ nối | Ống dẫn hướng | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| DN50 | Ø50/G2″ | 1″ | 17 kg |
| DN65 | Ø65/G2½” | 1″ | 24 kg |
| DN80 | Ø80/G3″ | 1½” | 31 kg |
| DN100 | Ø100/G4″ | 1½” | 45 kg |
| DN150 | Ø150/G6″ | 1½” | 96 kg |
| DN200 | Ø200/G8″ | 1½” | 132 kg |
| DN250 | Ø250/G10″ | 1½” | 179 kg |
| DN300 | Ø300/G12″ | 2″ | 230 kg |
Khối lượng tịnh theo catalogue; DN150 có bản PN6 96 kg và PN10 95 kg.
Hỏi nhanh về khớp nối DN150
Dùng ống dẫn hướng cỡ nào?
1½” / Ø48,3×3,5.
Bích theo tiêu chuẩn gì?
ISO 7005-92; có kích thước cho bích 6 kg và 10 kg.
Bộ DN150 gồm những gì?
Theo catalogue: đế khớp nối, bộ gá lắp vào bơm và giá đỡ ống dẫn hướng phía trên.
Gửi Thảo model bơm chìm, cỡ họng xả và độ sâu hố để được chọn đúng khớp nối và báo giá. Hotline 0962 221 587. Xem thêm khớp nối nhanh bơm chìm.




