Khớp nối nhanh bơm chìm DN65 là bộ đế khớp nối tự động (auto-coupling) PEROTAC cho bơm chìm có họng xả DN65. Đế cố định dưới đáy hố, bơm trượt xuống theo ống dẫn hướng và tự khớp vào đế, nên nâng bơm lên sửa chữa mà không cần xuống hố tháo bích.
Vì sao bơm không vào khớp
Nguyên nhân thường là ống dẫn hướng không song song, giá đỡ trên bị lệch, hoặc rác bám trên mặt khớp của đế. Kiểm tra ống dẫn hướng 1″ / Ø33,3×3,5 và vệ sinh mặt khớp trước khi thả bơm lại.
Nguyên lý đế khớp nối tự động
- Đế DN65 cố định dưới đáy hố, nối với ống xả.
- Bơm gắn bộ gá, treo bằng xích.
- Thả bơm theo ống dẫn hướng 1″ / Ø33,3×3,5, bộ gá tự vào đúng vị trí trên đế.
- Kéo bơm lên khi bảo trì, không phải xuống hố, không tháo bích.
Lắp đặt theo 4 bước
- Định vị đế, khoan và bắt bulông móng 4-M25 / 4-M28.
- Nối đế với ống xả, lắp 2 ống dẫn hướng 1″ / Ø33,3×3,5.
- Cố định đầu trên ống dẫn hướng bằng giá đỡ (2-M13).
- Bắt bộ gá vào bích bơm, thả bơm theo ống dẫn hướng và chạy thử.
Chọn đúng cỡ khớp nối
- Cỡ họng xả bơm: bơm xả DN65 thì dùng khớp nối DN65.
- Kiểu bích: bích 6 kg vòng tâm lỗ 130 mm, bích 10 kg vòng tâm lỗ 145 mm, 4-Ø14 lỗ.
- Ống dẫn hướng: 1″ / Ø33,3×3,5.
Xem các bơm chìm phù hợp tại bơm chìm nước thải.
Bảng kích thước chi tiết DN65
| T1 / T2 / T3 / T4 | 280 / 236 / 126 / 25 mm |
| T5 / T6 / T7 / T8 | 50 / 228 / 235 / 95 mm |
| K1 / K2 | 186 / 155 mm |
| S | 91 mm |
| h1 / h2 | 166 / 266 mm |
Ký hiệu kích thước theo bản vẽ lắp đặt trong catalogue PEROTAC Auto-Coupling.
Cao độ tâm ống xả h1 = 166 mm, h2 = 266 mm tính theo bản vẽ hãng.
So với lắp bơm cố định bằng bích
| Tiêu chí | Khớp nối nhanh | Bắt bích cố định |
|---|---|---|
| Bảo trì bơm | Kéo bơm lên bằng xích | Xuống hố tháo bulông |
| Đường ống xả | Giữ nguyên | Phải tháo |
| Xả cạn hố | Không cần | Thường phải xả |
Bảng chọn cỡ DN50 – DN300
| Model | Cỡ nối | Ống dẫn hướng | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| DN50 | Ø50/G2″ | 1″ | 17 kg |
| DN65 | Ø65/G2½” | 1″ | 24 kg |
| DN80 | Ø80/G3″ | 1½” | 31 kg |
| DN100 | Ø100/G4″ | 1½” | 45 kg |
| DN150 | Ø150/G6″ | 1½” | 96 kg |
| DN200 | Ø200/G8″ | 1½” | 132 kg |
| DN250 | Ø250/G10″ | 1½” | 179 kg |
| DN300 | Ø300/G12″ | 2″ | 230 kg |
Khối lượng tịnh theo catalogue; DN150 có bản PN6 96 kg và PN10 95 kg.
Câu hỏi thường gặp
Bộ DN65 gồm những gì?
Theo catalogue: đế khớp nối, bộ gá lắp vào bơm và giá đỡ ống dẫn hướng phía trên.
Bích theo tiêu chuẩn gì?
ISO 7005-92; có kích thước cho bích 6 kg và 10 kg.
Khối lượng bao nhiêu?
Khoảng 24 kg tịnh theo catalogue.
Gửi Thảo model bơm chìm, cỡ họng xả và độ sâu hố để được chọn đúng khớp nối và báo giá. Hotline 0962 221 587. Xem thêm khớp nối nhanh bơm chìm.




