Điểm chính của SFm10-28-1.5F
SFm10-28-1.5F mở sang nhóm mã 10 m³/h của dòng SF. Công suất 1,5 kW (2 HP), điện 1 pha 220–240 V có phao, cột áp tối đa 31,9 m và lưu lượng tối đa 15 m³/h – thích hợp khi cần đẩy nước xa hoặc cao hơn hẳn các bản 6 m³/h.
Theo phần giải mã trong catalogue hãng, tên SFm10-28-1.5F đọc như sau: SF là tên dòng; m – bản 1 pha; 10 – lưu lượng (m³/h); 28 – cột áp (m); 1.5 – công suất (kW); F – có công tắc phao. Bảng hiệu suất không có điểm 10 m³/h; hai điểm gần kề là 29,2 m ở 9 m³/h và 26,7 m ở 12 m³/h, nên số trong tên chỉ là mốc gọi tên.
Số liệu lưu lượng – cột áp
Đường đặc tính của SFm10-28-1.5F, theo bảng số liệu hãng công bố:
- 0 m³/h → 31,9 m
- 3 m³/h → 31,4 m
- 6 m³/h → 30,4 m
- 9 m³/h → 29,2 m
- 15 m³/h → 23,1 m
Số liệu đo ở 50 Hz, nước sạch 20 °C; hãng ghi rõ đây là giá trị điển hình, không phải cam kết. Nguồn: bảng hiệu suất trang 3/4 catalogue SF, dòng SFm10-28-1.5F.
Cột áp cần chọn bằng chênh cao từ mặt nước tới điểm xả cộng tổn thất qua ống, co, van. Nếu tổng này vượt 31,9 m thì SFm10-28-1.5F không đẩy được nước tới nơi.
Dùng SFm10-28-1.5F ở đâu
Catalogue Perotac ghi ba nhóm công dụng cho dòng SF: cấp nước từ giếng hoặc bể chứa; dùng trong gia đình, công trình dân dụng và công nghiệp; tưới vườn và tưới tiêu. Nguồn 1 pha 220–240 V giúp máy dùng được với điện sinh hoạt thông thường.
Giới hạn ghi trong catalogue: nhiệt độ nước tối đa +40 °C, cát tối đa 0,1 %. Vì vậy SFm10-28-1.5F KHÔNG hợp với nước thải lẫn rác thô, giẻ, sợi, bùn đặc hay nước nóng; những trường hợp đó nên chọn dòng bơm cắt rác hoặc bơm nước thải chuyên dụng.
So sánh với model liền kề
Đặt cạnh SFm6-25-1.1F (1,1 kW), SFm10-28-1.5F cho cột áp tối đa 31,9 m thay vì 27,5 m, và tại 15 m³/h cho 23,1 m so với 16 m. Nếu cần thêm lưu lượng hoặc cột áp, model lớn hơn kế tiếp là SFm10-32-1.9F (1,9 kW, tối đa 18 m³/h – 36,7 m).
Vật liệu chế tạo
SFm10-28-1.5F – vật liệu theo bảng của hãng: cánh bơm nhôm đúc; lưới lọc, vỏ ngoài động cơ và nắp trên bằng inox AISI 304; phớt cơ khí graphit/gốm; dầu bôi trơn phớt là loại dùng cho máy thực phẩm và dược phẩm. Hãng ghi động cơ có thể quấn lại (rewindable), thuận lợi khi phải sửa chữa cuộn dây.
Lưu ý cho SFm10-28-1.5F: phớt cơ khí rất dễ hỏng khi bơm chìm chạy khô hoặc chạy nước nhiều cát, nên cần giữ máy luôn ngập nước khi làm việc.
Phao tự động và nguồn điện 1 pha
Mã có hậu tố F được trang bị công tắc phao: nước dâng thì máy chạy, nước rút thì máy dừng, hạn chế chạy khô. Kiểm tra phao định kỳ, nhất là ở nơi nước có rác nhẹ dễ bám vào phao. Điện cấp là 1 pha 220–240 V / 50 Hz; với động cơ 1,5 kW nên đi dây đủ tiết diện và có aptomat chống giật riêng cho máy.
Lắp SFm10-28-1.5F đúng cách
- Treo máy bằng dây hoặc xích móc vào tay xách, không treo bằng cáp điện.
- Đặt máy cách đáy giếng hoặc đáy bể một khoảng để không hút bùn, cát lắng.
- Lắp van một chiều trên đường xả để nước không chảy ngược khi máy dừng.
- Không để máy chạy khi không ngập nước; chạy khô làm hỏng phớt.
- Vệ sinh lưới lọc định kỳ khi thấy lưu lượng giảm.
Bảo hành
SFm10-28-1.5F là hàng Perotac nhập khẩu Đài Loan, bảo hành 12 tháng theo chính sách bảo hành của web. Lỗi vật tư và lắp ráp của nhà sản xuất được bảo hành; hư hỏng do vận hành sai được hỗ trợ sửa chữa theo dịch vụ.
Hỏi đáp nhanh
Vì sao lưu lượng tối đa vẫn là 15 m³/h như bản 1,1 kW?
Theo bảng catalogue, SFm10-28-1.5F ưu tiên cột áp: ở 12 m³/h máy còn 26,7 m, trong khi SFm6-25-1.1F chỉ còn 19,5 m.
Cánh bơm làm bằng gì?
Catalogue ghi cánh bơm bằng nhôm đúc, lưới lọc và vỏ động cơ bằng inox AISI 304.
Liên hệ đặt hàng
Cần tư vấn hoặc nhận báo giá SFm10-28-1.5F, quý khách gọi Mr Trung – hotline 096 432 9898. Kho hàng: Số 11 Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội và 628/26 Hà Huy Giáp, Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
Khi gọi, quý khách cho biết nguồn điện, độ sâu mực nước, chiều cao và chiều dài ống xả để kỹ thuật đối chiếu với bảng lưu lượng – cột áp cho SFm10-28-1.5F.

