Tổng quan model SFm6-18-0.55F
Nếu nhu cầu chỉ hơn mức của bản 0,37 kW một chút về độ cao đẩy, SFm6-18-0.55F là bước kế tiếp: động cơ 0,55 kW (0,75 HP), vẫn chạy điện 1 pha 220–240 V, có phao, lưu lượng tối đa giữ ở 9 m³/h nhưng cột áp tối đa lên 20,2 m.
Cách đọc mã SFm6-18-0.55F theo catalogue Perotac: SF là dòng bơm chìm inox áp cao; m – bản 1 pha; 6 – lưu lượng (m³/h); 18 – cột áp (m); 0.55 – công suất (kW); F – có công tắc phao. Bảng số liệu của hãng cho 17,9 m ở đúng 6 m³/h.
Đường đặc tính SFm6-18-0.55F
Lưu lượng thực tế của SFm6-18-0.55F phụ thuộc cột áp mà đường ống đòi hỏi. Trích vài điểm từ bảng hiệu suất trong catalogue:
- 0 m³/h → 20,2 m
- 3 m³/h → 19,3 m
- 6 m³/h → 17,9 m
- 9 m³/h → 15,2 m
Điều kiện đo của hãng: 50 Hz, động cơ 2 cực khoảng 2850 vòng/phút, nước sạch 20 °C. Đây là giá trị điển hình. Nguồn: bảng hiệu suất trang 2/4 catalogue SF, dòng SFm6-18-0.55F.
Nên tính tổng cột áp gồm chênh cao hình học và tổn thất đường ống, rồi tìm trên bảng xem lưu lượng tương ứng của SFm6-18-0.55F có đủ dùng hay không.
Phạm vi sử dụng của SFm6-18-0.55F
Theo catalogue, dòng SF dùng để lấy nước từ giếng hoặc bể chứa, cấp nước sinh hoạt, công trình dân dụng – công nghiệp, và tưới. Nguồn 1 pha 220–240 V giúp máy dùng được với điện sinh hoạt thông thường.
Hai giới hạn cần nhớ: nước tối đa +40 °C, cát tối đa 0,1 %. Không nên dùng SFm6-18-0.55F cho nước có rác, túi nilon, bùn đặc, nước nhiều cát hoặc nước nóng trên 40 °C; khi cần xử lý nước thải bẩn hãy hỏi kỹ thuật để chuyển sang dòng cắt rác.
SFm6-18-0.55F đặt cạnh các model cùng dòng
Đặt cạnh SFm6-15-0.37F (0,37 kW), SFm6-18-0.55F cho cột áp tối đa 20,2 m thay vì 17,4 m, và tại 9 m³/h cho 15,2 m so với 12,9 m. Nếu cần thêm lưu lượng hoặc cột áp, model lớn hơn kế tiếp là SFm6-22-0.75F (0,75 kW, tối đa 12 m³/h – 24,4 m).
Cấu tạo và vật liệu của SFm6-18-0.55F
SFm6-18-0.55F – catalogue liệt kê: cánh bơm bằng nhôm đúc, lưới lọc inox AISI 304, vỏ động cơ inox AISI 304, nắp trên inox AISI 304, phớt cơ khí graphit – gốm, dầu phớt loại dùng cho máy thực phẩm, dược phẩm. Một điểm catalogue nêu rõ: động cơ quấn lại được, nghĩa là khi cháy cuộn dây vẫn có thể sửa thay vì bỏ cả máy.
Lưu ý cho SFm6-18-0.55F: phần thân inox 304 chịu được môi trường ẩm ướt, nhưng cánh nhôm vẫn cần nước sạch, ít cát để giữ hiệu suất lâu dài.
Phao tự động và nguồn điện 1 pha
Phao lắp sẵn giúp máy tự đóng ngắt theo mực nước trong bể hoặc giếng, không cần tủ điều khiển phức tạp. Cần đặt máy sao cho phao có khoảng lên xuống tự do, không bị vướng vào thành bể, ống hay dây treo. Điện cấp là 1 pha 220–240 V / 50 Hz; với động cơ 0,55 kW nên đi dây đủ tiết diện và có aptomat chống giật riêng cho máy.
Lưu ý khi lắp SFm6-18-0.55F
- Ống xả nên đi thẳng, hạn chế co gấp để giảm tổn thất cột áp.
- Vệ sinh lưới lọc định kỳ khi thấy lưu lượng giảm.
- Lắp aptomat chống dòng rò cho mạch cấp điện máy bơm.
- Đầu cáp điện phải nằm trên mực nước cao, mối nối kín nước.
- Thả máy từ từ, giữ máy thẳng đứng khi đặt vào giếng hoặc bể.
Bảo hành
Thời gian bảo hành của SFm6-18-0.55F là 12 tháng; điều kiện bảo hành xem tại trang chính sách bảo hành, đổi trả. Lỗi vật tư và lắp ráp của nhà sản xuất được bảo hành; hư hỏng do vận hành sai được hỗ trợ sửa chữa theo dịch vụ.
Hỏi đáp nhanh
Khác gì so với SFm6-15-0.37F?
Cùng lưu lượng tối đa 9 m³/h, nhưng ở mọi điểm trong bảng SFm6-18-0.55F cho cột áp cao hơn, ví dụ 17,9 m so với 15,6 m tại 6 m³/h. Đổi lại công suất tăng từ 0,37 lên 0,55 kW.
Bơm nước nóng được không?
Không. Nhiệt độ chất lỏng tối đa theo catalogue là +40 °C.
Liên hệ đặt hàng
Liên hệ Mr Trung qua số 096 432 9898 để được tư vấn chọn model và báo giá SFm6-18-0.55F. Địa chỉ kho: Số 11 Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội và 628/26 Hà Huy Giáp, Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
Khi gọi, quý khách cho biết nguồn điện, độ sâu mực nước, chiều cao và chiều dài ống xả để kỹ thuật đối chiếu với bảng lưu lượng – cột áp cho SFm6-18-0.55F.

