Cập nhật:
Bơm chìm nước thải thân inox Perotac trên web là dòng SS (3 pha 380V, không phao) và SSM…F (1 pha 220V, có phao), từ 0,18 kW đến 3 kW. Khi đặt cạnh một máy không rõ nguồn gốc có giá gần bằng, hãy so sáu tiêu chí dưới đây trên chính máy và giấy tờ đi kèm; tiêu chí nào không kiểm được thì chưa nên mua.

Mục lục
Dòng SS và SSM đang có trên web
| Model (3 pha / 1 pha) | Công suất | Lưu lượng tối đa | Cột áp tối đa |
|---|---|---|---|
| SS-180 / SSM-180F | 0,18 kW | 8 m³/h | 7 m |
| SS-450 / SSM-450F | 0,45 kW | 18 m³/h | 12 m |
| SS-750 / SSM-750F | 0,75 kW | 24 m³/h | 14 m |
| SS-1500 / SSM-1500F | 1,5 kW | 42 m³/h | 16 m |
| SS-3000 / SSM-3000F | 3 kW | 60 m³/h | 22 m |
Các cỡ 0,25 kW, 1,1 kW và 2,2 kW cũng có cả bản SS và SSM…F. Cùng công suất thì hai bản có cùng lưu lượng và cột áp tối đa; khác nhau ở điện áp và phao.
Sáu tiêu chí so khi đứng trước hai máy
| Tiêu chí | Ở máy Perotac SS/SSM | Cách kiểm |
|---|---|---|
| 1. Model và nhãn | Nhãn ghi đúng model, công suất, điện áp | Đối chiếu nhãn với bảng thông số của mã |
| 2. Vật liệu | Thân bơm inox, buồng bơm gang | Xem thân và buồng bơm thực tế |
| 3. Phớt cơ khí | Carbon–ceramic | Hỏi rõ loại phớt, có ghi trên tài liệu |
| 4. Cuộn dây, cách điện, cấp bảo vệ | Cuộn dây đồng, cách điện cấp F, IP68 | Thông số phải có trên tài liệu của máy |
| 5. Lưu lượng và cột áp | Có bảng theo từng mã, ví dụ SS-1500: 6–42 m³/h, cột áp 15,7–0 m | Đòi bảng lưu lượng – cột áp của đúng mã |
| 6. Giấy tờ | Hóa đơn VAT, CO CQ theo lô, phiếu bảo hành 1 năm | Nhận đủ giấy khi giao hàng |
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Vì sao các tiêu chí này quan trọng
Vật liệu. Thân bơm SS/SSM bằng inox, buồng bơm bằng gang là phần chứa cánh. Một máy chỉ ghi chung chung “thân kim loại” thì không có cơ sở để so.
Phớt cơ khí. Đây là chi tiết chặn nước đi vào động cơ. Khi so, cần biết đúng loại phớt của máy, không chỉ nghe “phớt tốt”.
Cuộn dây và cấp bảo vệ. SS/SSM ghi cuộn dây đồng, cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP68. Máy không có các thông số này trên giấy thì không có căn cứ đối chiếu khi bảo hành.
Bảng lưu lượng – cột áp. Có bảng theo từng mã mới chọn đúng cỡ cho hố. Ví dụ SS-1500 cho 6–42 m³/h ứng với cột áp 15,7–0 m, họng xả DN80; SS-750 cho 6–24 m³/h, họng xả DN50.
Giấy tờ và bảo hành. Perotac là hàng Đài Loan, bảo hành 1 năm, có hóa đơn VAT và CO CQ theo lô; đủ giấy thì mới làm được hồ sơ nghiệm thu và bảo hành.
Khi nhận máy, soát những gì
- Số pha và phao theo đúng mã: SSM-750F là 1 pha 220V có phao; SS-750 là 3 pha 380V không phao.
- Họng xả đúng cỡ của mã (SS-750 DN50, SS-1500 DN80) để khớp ống của hố.
- Phao (với SSM…F) đi kèm đủ, dây điện không trầy, thân không móp.
- Hóa đơn VAT, phiếu bảo hành ghi đúng model và số lượng.
6) Giá Perotac tham khảo 07/2026
Giá bơm chìm nước thải thân inox Perotac phụ thuộc công suất, vật liệu thân bơm và cỡ họng xả. Bảng dưới là khoảng giá web đang áp dụng; gọi hotline 0964.329.898 để nhận báo giá đúng model kèm chiết khấu theo số lượng.
| Phân khúc / Công suất | Giá tham khảo |
|---|---|
| 0,18–1,1 kW | từ 2.010.000đ |
| 1,5–4 kW | 5.180.000đ – 7.250.000đ |
| ≥5,5 kW |
Giá web từ 2.010.000đ (chưa gồm VAT).
| Model | Công suất | Lưu lượng tối đa (m³/h) | Cột áp tối đa (m) | Giá web |
|---|---|---|---|---|
| FS75/40T | 0,55 kW | 18 | 9,5 | 7.250.000đ |
| FS100/40T | 0,75 kW | 22 | 10 | 7.480.000đ |
| FS150/40T | 1,1 kW | 24 | 12,5 | 8.170.000đ |
| FS200/50T | 1,5 kW | 30 | 14 | 11.500.000đ |
| FS300/80T | 2,2 kW | 48 | 15,5 | 12.420.000đ |
Câu hỏi thường gặp
Bơm chìm thân inox Perotac gồm những mã nào?
Dòng SS (3 pha, không phao) và SSM…F (1 pha, có phao), các cỡ 0,18; 0,25; 0,45; 0,75; 1,1; 1,5; 2,2 và 3 kW.
SS và SSM khác nhau thế nào?
SS là máy ba pha 380V không phao, SSM…F là máy một pha 220V có phao; số liệu từng mã xem bảng ở trên.
Làm sao biết máy có đúng thông số đã chào?
Đối chiếu nhãn máy với bảng thông số của mã: model, công suất, điện áp, lưu lượng, cột áp và họng xả.
Có hóa đơn VAT và phiếu bảo hành không?
Có hóa đơn VAT, CO CQ theo lô và phiếu bảo hành 1 năm cho hàng Perotac.
Giá bơm thân inox Perotac bao nhiêu?
Giá web 07/2026 từ 2.010.000đ tới 7.250.000đ (các mức giá trên chưa gồm VAT).
Cần báo giá theo lưu lượng thực tế thì gọi ai?
Gọi hotline 0964.329.898 (Zalo cùng số) kèm lưu lượng và cột áp.
Kết luận
So bơm chìm thân inox Perotac với một máy không rõ nguồn gốc bằng sáu tiêu chí kiểm được: nhãn, vật liệu, phớt, cuộn dây và cấp bảo vệ, bảng lưu lượng – cột áp, giấy tờ. Chọn bản SS hay SSM theo nguồn điện và nhu cầu có phao. Gọi 0964.329.898 (Zalo cùng số) kèm lưu lượng và cột áp cần để được chọn mã.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Cụm bơm nhà máy nên có phớt, vòng bi và tụ dự phòng sẵn trong kho, đừng đợi hỏng mới đi tìm. Gọi 0964.329.898 (Zalo cùng số) đọc model đang chạy, bên em liệt kê danh sách phụ tùng nên trữ. Hàng có sẵn kho, xuất hóa đơn VAT và CO CQ theo lô.
- VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
- VP TP.HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, TP.HCM
- 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
Bài viết bởi Trung — phụ trách maybomtk.net.
Bài viết liên quan
- Lưu ý vận hành, bảo dưỡng bơm chìm nước thải hố thu xưởng
- Bơm chìm nước thải Aquaris cho nhà xưởng và khu công nghiệp

