Nhận diện SF35-55-9.2
SF35-55-9.2 là model công suất lớn trong dòng Perotac SF đang bán: 9,2 kW (12,5 HP), điện 3 pha 380–415 V, lưu lượng tối đa 54 m³/h và cột áp tối đa 60,6 m. Ở lưu lượng 54 m³/h máy vẫn giữ được 39,6 m cột áp theo bảng của hãng.
Cách đọc mã SF35-55-9.2 theo catalogue Perotac: SF là dòng bơm chìm inox áp cao; không có chữ m – bản 3 pha; 35 – lưu lượng (m³/h); 55 – cột áp (m); 9.2 – công suất (kW). Bảng hiệu suất không có điểm 35 m³/h; hai điểm gần kề là 55,3 m ở 30 m³/h và 52,5 m ở 36 m³/h, nên số trong tên chỉ là mốc gọi tên.
SF35-55-9.2 bơm được bao nhiêu nước ở từng độ cao
Các điểm lưu lượng – cột áp của SF35-55-9.2 theo catalogue Perotac:
- 0 m³/h → 60,6 m
- 3 m³/h → 60,5 m
- 12 m³/h → 59,6 m
- 24 m³/h → 57,1 m
- 54 m³/h → 39,6 m
Điều kiện đo của hãng: 50 Hz, động cơ 2 cực khoảng 2850 vòng/phút, nước sạch 20 °C. Đây là giá trị điển hình. Nguồn: bảng hiệu suất trang 4/4 catalogue SF, dòng SF35-55-9.2.
Nên tính tổng cột áp gồm chênh cao hình học và tổn thất đường ống, rồi tìm trên bảng xem lưu lượng tương ứng của SF35-55-9.2 có đủ dùng hay không.
Công dụng và giới hạn
Theo catalogue, dòng SF dùng để lấy nước từ giếng hoặc bể chứa, cấp nước sinh hoạt, công trình dân dụng – công nghiệp, và tưới. Với điện 3 pha 380–415 V, máy thường đặt ở công trình có tủ điện động lực riêng.
Hai giới hạn cần nhớ: nước tối đa +40 °C, cát tối đa 0,1 %. Không nên dùng SF35-55-9.2 cho nước có rác, túi nilon, bùn đặc, nước nhiều cát hoặc nước nóng trên 40 °C; khi cần xử lý nước thải bẩn hãy hỏi kỹ thuật để chuyển sang dòng cắt rác.
SF35-55-9.2 đặt cạnh các model cùng dòng
Đặt cạnh SF27-55-7.5 (7,5 kW), SF35-55-9.2 cho cột áp tối đa 60,6 m thay vì 58,5 m, và tại 54 m³/h cho 39,6 m so với 28,1 m. Đây là cấp công suất cuối của dòng SF trong catalogue hiện hành.
Cấu tạo và vật liệu của SF35-55-9.2
SF35-55-9.2 – catalogue liệt kê: cánh bơm bằng nhôm đúc, lưới lọc inox AISI 304, vỏ động cơ inox AISI 304, nắp trên inox AISI 304, phớt cơ khí graphit – gốm, dầu phớt loại dùng cho máy thực phẩm, dược phẩm. Một điểm catalogue nêu rõ: động cơ quấn lại được, nghĩa là khi cháy cuộn dây vẫn có thể sửa thay vì bỏ cả máy.
Lưu ý cho SF35-55-9.2: phần thân inox 304 chịu được môi trường ẩm ướt, nhưng cánh nhôm vẫn cần nước sạch, ít cát để giữ hiệu suất lâu dài.
Điện 3 pha và điều khiển mực nước
Máy 3 pha không có phao đi kèm; việc tự động bật tắt do tủ điện đảm nhận thông qua phao điện hoặc cảm biến mức nước. Điện áp cấp: 3 pha 380–415 V / 50 Hz cho động cơ 9,2 kW.
Khi đấu điện cho SF35-55-9.2: sau khi đấu điện lần đầu, hãy kiểm tra chiều quay; quay ngược thì máy vẫn lên nước nhưng yếu hơn hẳn bảng thông số.
Hướng dẫn lắp đặt cơ bản
- Ống xả nên đi thẳng, hạn chế co gấp để giảm tổn thất cột áp.
- Vệ sinh lưới lọc định kỳ khi thấy lưu lượng giảm.
- Lắp aptomat chống dòng rò cho mạch cấp điện máy bơm.
- Đầu cáp điện phải nằm trên mực nước cao, mối nối kín nước.
- Không để máy làm việc lâu ở điểm cuối đường đặc tính (lưu lượng lớn, cột áp thấp).
Bảo hành
Thời gian bảo hành của SF35-55-9.2 là 12 tháng; điều kiện bảo hành xem tại trang chính sách bảo hành, đổi trả. Lỗi vật tư và lắp ráp của nhà sản xuất được bảo hành; hư hỏng do vận hành sai được hỗ trợ sửa chữa theo dịch vụ.
Hỏi đáp nhanh
Máy có điện áp khác 380 V không?
Catalogue ghi điện áp khác là tùy chọn theo yêu cầu. Bản tiêu chuẩn là 3 pha 380–415 V / 50 Hz.
Có cần phớt đặc biệt không?
Phớt tiêu chuẩn là graphit/gốm. Catalogue có nêu phớt cơ khí đặc biệt là tùy chọn theo yêu cầu; quý khách cần thì báo trước khi đặt hàng.
Liên hệ đặt hàng
Liên hệ Mr Trung qua số 096 432 9898 để được tư vấn chọn model và báo giá SF35-55-9.2. Địa chỉ kho: Số 11 Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội và 628/26 Hà Huy Giáp, Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
Khi gọi, quý khách cho biết nguồn điện, độ sâu mực nước, chiều cao và chiều dài ống xả để kỹ thuật đối chiếu với bảng lưu lượng – cột áp cho SF35-55-9.2.

