Mở đầu về 3M40-125/2.2
Khi điểm làm việc của hệ thống nằm trên bảng lưu lượng – cột áp của 3M40-125/2.2 (lưu lượng 12 – 42 m³/h ứng với cột áp 25.5 – 13 m), máy nằm đúng vùng làm việc. Máy nhận nguồn 3 pha / 380V / 50Hz, cần đấu đúng để tránh cháy cuộn dây.
Các mục dưới đây đi từ con số kỹ thuật tới cách lắp và cách giữ máy bền.
Hỏi và đáp về 3M40-125/2.2
Bơm có tự hút được không?
Không. Đây là bơm ly tâm thường, phải mồi đầy nước trước khi chạy. Nếu bể hút thấp hơn máy thì cần van một chiều ở đầu hút để giữ nước trong ống.
Ống hút và ống đẩy nên chọn cỡ nào?
Nên bám theo họng nối 65/40 mm của máy cho đoạn đầu. Ống hút nên lớn hơn hoặc bằng ống đẩy để giảm nguy cơ xâm thực.
Bơm rò nước ở đuôi có sao không?
Rò thành giọt là dấu hiệu phớt đã mòn và cần thay. Để lâu nước sẽ vào vòng bi và hỏng lan sang phần cơ.
Lĩnh vực sử dụng
Trạm xử lý nước dùng 3M40-125/2.2 để bơm nước sau lọc sang bể chứa hoặc sang cụm khử trùng. Chúng đều đặt máy ở nơi khó tiếp cận, vì vậy việc chọn đúng ngay từ đầu là quan trọng nhất.
Với hệ thống nhạy tiếng ồn, nên đặt đệm cao su dưới bệ và dùng ống mềm ở hai đầu.
Cấu tạo, vật liệu và bộ làm kín
Mục vật liệu trong bảng thông số ghi: Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 304 Cánh quạt: Inox 304 Phớt cơ khí: SiC/Carbon.
Nếu bơm đặt ngoài trời, cần mái che để nước mưa không vào hộp đấu dây của động cơ.
Búa nước khi dừng bơm
Dừng máy đột ngột khiến cột nước trong ống dội ngược, sinh xung áp có thể làm bung mối nối. Van một chiều đóng chậm hoặc khởi động mềm với chức năng dừng êm sẽ giảm xung này. Tuyến ống càng dài và càng cứng thì búa nước càng mạnh.
Phớt cơ khí và nước làm mát
Mặt phớt cần một màng nước mỏng để bôi trơn và tản nhiệt; chạy khô làm mặt phớt nóng và nứt. Rò nước thành giọt ở đuôi bơm là dấu hiệu phớt đã mòn và cần thay. Khi thay phớt nên làm sạch buồng và kiểm tra luôn độ đảo của trục.
Quy trình lắp và chạy thử
Nếu đặt máy ngoài trời, cần mái che để nước mưa không vào hộp đấu dây.
Nếu dòng điện tăng dần theo ngày, nhiều khả năng lọc bẩn hoặc đĩa thổi khí đã bít.
Cam kết về hàng hóa
Bảng thông số ghi xuất xứ Ý, kèm mức bảo hành 24 tháng. Quyền bảo hành được giữ nguyên khi máy vận hành trong đúng dải thông số nhà sản xuất công bố.
Thông số và cách đọc mã
Số liệu gốc: 2.2 Kw – 12 – 42 m³/h – 25.5 – 13 m – 65/40 mm, đây là bộ số luôn có trong bản chào kỹ thuật.
- Công suất: 2.2 Kw
- Lưu lượng: 12 – 42 m³/h
- Cột áp: 25.5 – 13 m
- Đường kính họng hút/xả: 65/40 mm
- Điện áp sử dụng: 3 pha / 380V / 50Hz
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP44
Hai dải 12 – 42 m³/h và 25.5 – 13 m thể hiện toàn bộ vùng làm việc cho phép, không phải điểm vận hành khuyến nghị. Cách đọc mã: phần chữ cho biết kiểu máy, 40 là đường kính họng xả theo mm, số giữa là cỡ cánh bơm theo mm, còn 2.2 là công suất theo kW.
Thông tin đặt hàng
Hỗ trợ chọn bơm và lên phương án cấp nước: Mr Trung, 096 432 9898. Quý khách có thể tới xem máy trực tiếp tại kho Long Biên – Hà Nội hoặc kho Quận 12 – TP Hồ Chí Minh.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Đơn vị nhận báo giá theo bộ hoặc theo cụm trạm bơm, giá chưa gồm VAT.

