Perotac RL40 là máy sục khí cấp khí cho bể sục của trạm xử lý nước thải. Lưu lượng khí 0,10–2,45 m³/phút tùy áp suất và tốc độ quay 800 – 1900 rpm; công suất động cơ chọn theo điểm làm việc. Máy đi kèm động cơ, buli, dây culoa, van xả áp, bộ lọc khí và giảm thanh. Xuất xứ Đài Loan.
RL40 Perotac – bậc thấp nhất của dải máy sục khí Root
Bảng tra RL40 dùng đơn vị lưu lượng m³/phút, với dải 0,10–2,45 m³/phút tùy áp suất và tốc độ 800–1900 vòng/phút. Lưu lượng, áp suất và công suất phải đọc tại cùng một điểm làm việc; không coi các giá trị biên là một cấu hình chạy đồng thời.
Tên máy được đặt theo bậc cỡ
RL là ký hiệu máy Root của Perotac, phần số tương ứng cỡ cửa kết nối tính bằng mm (RL40 có cửa 40 mm). Thứ tự từ nhỏ lên lớn: RL40, RL50, RL65, RL80, RL100, RL125, RL150.
Mốc để tự so
- Xác định lưu lượng khí cần dùng bằng m³/phút và áp suất tổng, rồi tra cùng tốc độ quay; không kết luận RL40 đủ chỉ từ lưu lượng lớn nhất.
- Áp suất cần gồm áp lực cột nước và tổn thất đường ống, bộ phân phối khí.
- Thời lượng chạy mỗi ngày – máy Root hợp với chế độ chạy dài, không hợp bật tắt dày.
- Nguồn điện và số pha phải khớp nhãn động cơ của cấu hình được chọn; không suy ra chỉ từ công suất.
Thông số
| Xuất xứ | Nhập khẩu Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Model | RL40 |
| Áp suất vận hành | Chọn theo điểm làm việc; từ 8.000 mmAq dùng dòng RW |
| Điều kiện chọn hệ sục khí | Tính cả cột nước và tổn thất đường ống, bộ phân phối khí |
| Tốc độ vòng quay | 800 – 1900 RPM |
| Lưu lượng khí | 0,10–2,45 m³/phút trong bảng tra; tùy áp suất và tốc độ quay |
| Động cơ | Chọn theo công suất yêu cầu tại điểm làm việc và cấu hình truyền động |
Công suất trong bảng đã gồm yêu cầu cho bộ truyền động.
Lưu ý lắp đặt
Hàng giao đủ bộ: động cơ, buli, dây culoa, bộ chắn, bệ đỡ, đồng hồ đo áp, van xả áp, bộ lọc khí giảm thanh. Kê bệ phẳng và siết chắc, canh buli thẳng trục để dây culoa không mòn lệch. Không được bịt van xả áp. Lọc khí bẩn thì tháo ra làm sạch, bụi lọt vào buồng Root sẽ làm xước cánh và tụt lưu lượng. Đồng hồ đo áp là thứ nên nhìn mỗi ca để phát hiện tắc đường ống sớm.
Kho hàng, chứng từ, bảo hành
Máy nhập khẩu Đài Loan, bảo hành 12 tháng. Giá báo riêng theo cấu hình, chưa gồm VAT. Gọi 0964329898 để chốt cỡ và cấu hình điện.
Chọn RL40 theo áp suất tổng, rồi mới chốt động cơ
Áp suất máy cần đủ để thắng cột nước trong bể, tổn thất đường ống và bộ phân phối khí. Từ 8.000 mmAq trở lên phải chuyển sang dòng RW làm mát bằng nước. Khi lắp, căng dây culoa vừa tay, hai buli thẳng hàng. Chạy thử với van xả mở, rồi đóng dần và theo dõi đồng hồ đo áp. Gửi độ sâu bể và lưu lượng khí cần cho anh Trung qua Zalo 0964 329 898 để chọn cấu hình.

