Cập nhật:
Chọn máy bơm công nghiệp theo ngành thực chất là trả lời ba câu: bơm chất lỏng gì, cần lưu lượng và cột áp bao nhiêu, đặt máy ở đâu và có điện gì. Bảng dưới gom các nhu cầu hay gặp trong nhà máy về dòng bơm đang bán phù hợp; riêng bơm chữa cháy chuyên dụng (bơm chính, bơm bù áp theo hồ sơ PCCC) thì web không bán.

| Dòng bơm | Công suất | Lưu lượng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Bơm chìm nước thải (SSm/KTZ) | 0,75–11kW | 12–220 m³/h | 2.010.000 – 54.170.000đ |
| Bơm ly tâm trục ngang (CM) | 1,5–11kW | 18–210 m³/h | 5.410.000 – 84.870.000đ |
| Bơm trục đứng nhiều tầng (CDLF) | 0,75–11kW | 3,5–55 m³/h | 9.890.000 – 120.750.000đ |
| Máy thổi khí con sò / Root | 0,18–11kW | 48–1200 m³/h | 2.420.000 – 108.100.000đ |
| Bơm định lượng hóa chất | — | 10–521 L/h | 4.830.000 – 18.400.000đ |
| Máy khuấy chìm | 0,4–2,2kW | 1,8–6 m³/phút | 14.950.000 – 21.850.000đ |
Mục lục
Bảng gom nhanh: nhu cầu và dòng bơm
| Nhu cầu | Dòng bơm | Mã ví dụ |
|---|---|---|
| Cấp nước sạch lưu lượng lớn | Ly tâm trục ngang | CM65-160/15 |
| Cấp nước cột áp cao | Trục đứng nhiều tầng | CDLF 8-12T |
| Tăng áp giữ áp ổn định | Tăng áp, hệ 2 bơm | MHI-404, 2IVT-404M |
| Tuần hoàn, lắp trên tuyến ống | Trục đứng inline | IRG80-160/15 |
| Nước thải hố thu | Bơm chìm, cắt rác | SS-1500, 80WC50-15-4 |
| Nước thải ăn mòn gang | Bơm chìm thân inox | FS150/40T |
| Châm hóa chất | Bơm định lượng màng | JBB101/10 |
| Dầu, chất lỏng nhớt | Bơm bánh răng | MRB55 |
| Cấp khí bể sinh học | Máy thổi khí con sò | GB-2200S/2 |
Cấp nước và tăng áp
Nước sạch cần lưu lượng lớn dùng bơm ly tâm trục ngang CM; ví dụ CM65-160/15 (15 kW, 3 pha) cho 48–138 m³/h ứng với cột áp 41–29,5 m. Cần cột áp cao mà lưu lượng vừa thì dùng CDLF; CDLF 8-12T (4 kW) cho 5–12 m³/h ứng với 124–78 m. Nơi cần giữ áp ổn định khi số vòi mở thay đổi, dùng bơm tăng áp MHI hoặc hệ 2 bơm 2IVT tự luân phiên.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Nước thải
Nước thải trong hố thu dùng bơm chìm. Nước có rác sợi dùng dòng cắt rác WC; cần thân inox thì có dòng Aquaris FS. Bơm chìm 3 pha SS, WC không kèm phao, nên tủ phải có điều khiển theo mức nước.
Hóa chất và chất lỏng nhớt
Hóa chất châm theo lít/giờ dùng bơm định lượng màng JBB, đầu bơm có bản PVC, PVDF/PTFE và inox 304/316; chọn bản theo tên, nồng độ và nhiệt độ hóa chất. Dầu và chất lỏng nhớt dùng bơm bánh răng MRB, nhận độ nhớt 1–1.500 cSt.
Tuần hoàn và làm mát
Vòng tuần hoàn lắp thẳng trên tuyến ống dùng bơm inline IRG; ví dụ IRG80-160/15 có điểm định mức 100 m³/h tại 32 m, họng DN80 hai đầu. Dòng IRG dùng cho hệ làm mát và vòng tuần hoàn công nghiệp.
Bơm chữa cháy
Hệ chữa cháy cần bơm theo hồ sơ thiết kế được duyệt, gồm bơm chính, bơm dự phòng và bơm bù áp. Web không bán bơm chữa cháy chuyên dụng theo hồ sơ này; các bơm trong bảng trên là bơm cho nhu cầu sản xuất.
Khi nhận máy, soát những gì
- Model, công suất, điện áp trên nhãn khớp đơn đặt; số pha đúng với bảng mã ở trên.
- Họng hút, họng xả đúng cỡ của mã để khớp đường ống.
- Cấp bảo vệ IP đúng vị trí đặt: máy ngâm nước phải IP68.
- Vật liệu đúng bản đã chọn (thân inox với FS, bản đầu bơm với JBB).
Hàng Perotac bảo hành 1 năm; Aquaris (FS, JBB) bảo hành 2 năm.
6) Khoảng giá máy bơm công nghiệp 07/2026
Giá máy bơm công nghiệp phụ thuộc công suất, vật liệu và phân khúc thương hiệu. Bảng dưới là khoảng giá tham khảo tháng 07/2026, giá thực tế thay đổi theo model, cột áp và cấu hình đi kèm.
Để có báo giá sát nhất, hãy cung cấp lưu lượng, cột áp, loại chất lỏng và điện áp nơi lắp đặt.
Câu hỏi thường gặp
Chọn máy bơm công nghiệp cần biết những gì?
Chất lỏng cần bơm, lưu lượng, cột áp theo đường ống thực tế, vị trí đặt máy và nguồn điện 1 pha hay 3 pha.
Có chọn 1 pha hay 3 pha theo công suất được không?
Không nên đoán theo công suất. Nhiều dòng có cả bản 1 pha và 3 pha cùng công suất, như SS-750 (3 pha) và SSM-750F (1 pha); chọn theo nguồn điện có sẵn.
Web có bơm chữa cháy không?
Không có bơm chữa cháy chuyên dụng theo hồ sơ PCCC.
Nước thải có rác nên chọn dòng nào?
Dòng cắt rác WC, ví dụ 80WC50-15-4 họng xả DN80.
Kết luận
Đi từ chất lỏng và nhu cầu để chọn dòng bơm, rồi chọn mã theo lưu lượng, cột áp và nguồn điện; khi nhận máy, soát nhãn, họng, cấp IP và vật liệu. Gửi chất lỏng, lưu lượng, cột áp và loại điện qua 0964.329.898 để được chọn mã.
Tư vấn và báo giá máy bơm công nghiệp
CÔNG TY TRUNG KIÊN tư vấn chọn máy bơm công nghiệp theo đúng ngành và nhu cầu. Hotline: 0964.329.898.
Chi nhánh Hà Nội: Số 5, Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên. Chi nhánh HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông. Giao hàng toàn quốc.
Bài viết liên quan
- Chọn bơm cho hệ xử lý nước thải nhà máy
- Chọn máy bơm theo ứng dụng trong nhà máy
- Phân loại máy bơm công nghiệp: 8 dòng chính

